Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to move forward

/taɪm tə muːv ˈfɔrwərd/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiến lên hoặc phát triển trong cuộc sống. phr.

Định nghĩa · to progress or advance in life.

“After reflecting on the past, it's time to move forward.”Sau khi suy nghĩ về quá khứ, đã đến lúc tiến lên.

“It's time to move forward and pursue your goals.”Đã đến lúc tiến lên và theo đuổi những mục tiêu của bạn.

Đồng nghĩa advanceprogress

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khuyến khích sự tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...