provide legal aid
Nghĩa
Định nghĩa · to offer assistance to those needing legal help
“The organization aims to provide legal aid to low-income families.”Tổ chức này nhằm cung cấp hỗ trợ pháp lý cho các gia đình có thu nhập thấp.
“They provide legal aid for those who cannot afford a lawyer.”Họ cung cấp hỗ trợ pháp lý cho những người không đủ khả năng thuê luật sư.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền lợi hợp pháp.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hỗ trợ pháp lý cho người dân.