make a return
/meɪk ə rɪˈtɜrn/ B1 IELTS
Nghĩa
quay lại
phr.
Định nghĩa · to go back to a place or activity
“He made a return to the stage after many years.”Anh ấy đã quay lại sân khấu sau nhiều năm.
“She made a return to her hometown for the holidays.”Cô ấy đã quay lại quê hương trong kỳ nghỉ.
Cụm hay dùng
make a successful returnmake a quick return
Mẹo IELTS · Chia sẻ cảm xúc của bạn khi trở lại nơi cũ.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc trở lại nơi nào đó.