Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an observation

/meɪk æn ˌɑbzərˈveɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra quan sát phr.

Định nghĩa · to notice or comment on something

“He made an observation about the weather changes.”Anh ấy đã đưa ra quan sát về sự thay đổi thời tiết.

“Making an observation can help improve understanding.”Đưa ra quan sát có thể giúp cải thiện sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ ràng điều bạn đã quan sát.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...