Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost energy independence

/buːst ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường độc lập năng lượng phr.

Định nghĩa · to enhance self-sufficiency in energy

“Investing in renewables can boost energy independence.”Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tăng cường độc lập năng lượng.

“Countries strive to boost energy independence for security.”Các quốc gia cố gắng tăng cường độc lập năng lượng vì an ninh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích của việc tăng cường độc lập năng lượng.

Ghi chú · Giúp đảm bảo an ninh năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...