Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a check

/rʌn ə tʃɛk/ B1 IELTS

Nghĩa

kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to verify or examine something

“I will run a check on the system before we start.”Tôi sẽ kiểm tra hệ thống trước khi chúng ta bắt đầu.

“Make sure to run a check on your work before submitting it.”Hãy chắc chắn kiểm tra công việc của bạn trước khi nộp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về kiểm tra trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh kiểm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...