Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a festival

/rʌn ə ˈfɛstəvəl/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một lễ hội phr.

Định nghĩa · to organize a celebration or event

“They plan to run a festival for the community.”Họ dự định tổ chức một lễ hội cho cộng đồng.

“She helped run a festival last year.”Cô ấy đã giúp tổ chức một lễ hội năm ngoái.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến lễ hội trong IELTS khi thảo luận về văn hóa.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các sự kiện cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...