Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a community program

/rʌn ə kəˈmjunɪti ˈprəʊɡræm/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý các hoạt động cho cộng đồng địa phương phr.

Định nghĩa · to manage activities for the local community

“They will run a community program to help the elderly.”Họ sẽ tổ chức một chương trình cộng đồng để giúp đỡ người cao tuổi.

“She is excited to run a community program next year.”Cô ấy rất hào hứng khi tổ chức một chương trình cộng đồng vào năm tới.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các chương trình cộng đồng trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong hoạt động xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...