Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a platform

/rʌn ə ˈplætfɔːrm/ B1 IELTS

Nghĩa

vận hành một hệ thống tương tác phr.

Định nghĩa · to operate a system for interaction

“They run a platform for online learning.”Họ điều hành một nền tảng cho việc học trực tuyến.

“She runs a platform for freelancers.”Cô ấy điều hành một nền tảng cho các freelancer.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về công nghệ và truyền thông.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...