run a system
/rʌn ə ˈsɪstəm/ B1 IELTS
Nghĩa
quản lý một tập hợp các phần kết nối
phr.
Định nghĩa · to manage a set of connected parts
“They run a system for data management.”Họ quản lý một hệ thống để quản lý dữ liệu.
“She runs a system for customer feedback.”Cô ấy quản lý một hệ thống để nhận phản hồi từ khách hàng.
Đồng nghĩa
manage a system
Cụm hay dùng
run an information systemrun a computer system
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về công nghệ thông tin.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.