Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a system

/rʌn ə ˈsɪstəm/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý một tập hợp các phần kết nối phr.

Định nghĩa · to manage a set of connected parts

“They run a system for data management.”Họ quản lý một hệ thống để quản lý dữ liệu.

“She runs a system for customer feedback.”Cô ấy quản lý một hệ thống để nhận phản hồi từ khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...