Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn out for

/tɜrn aʊt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia hoặc tham dự một sự kiện phr.

Định nghĩa · to attend or participate in an event

“Many people turned out for the concert.”Nhiều người đã tham dự buổi hòa nhạc.

“They turned out for the charity event.”Họ đã tham dự sự kiện từ thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tham gia của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...