Kho từ › Cụm IELTS · generalizing › typically speaking

typically speaking

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · generalizing IELTS
thường thì; trong hầu hết các trường hợp.
UK /ˈtɪpɪkli ˈspiːkɪŋ/ · US /ˈtɪpɪkli ˈspiːkɪŋ/
usually or commonly; in most cases.
Typically speaking, people prefer to work in teams.
→ Thường thì, mọi người thích làm việc trong nhóm.
Typically speaking, summer is hotter than winter.→ Thường thì, mùa hè nóng hơn mùa đông.
Đồng nghĩa
generallyusually
Collocations
typically speaking abouttypically speaking in terms oftypically speaking regarding
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để bắt đầu một câu tổng quát.
Dùng để diễn đạt ý kiến chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...