typically speaking
Nghĩa
Định nghĩa · usually or commonly; in most cases.
“Typically speaking, people prefer to work in teams.”Thường thì, mọi người thích làm việc trong nhóm.
“Typically speaking, summer is hotter than winter.”Thường thì, mùa hè nóng hơn mùa đông.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để bắt đầu một câu tổng quát.
Ghi chú · Dùng để diễn đạt ý kiến chung.