Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

typically speaking

/ˈtɪpɪkli ˈspiːkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thường thì; trong hầu hết các trường hợp. phr.

Định nghĩa · usually or commonly; in most cases.

“Typically speaking, people prefer to work in teams.”Thường thì, mọi người thích làm việc trong nhóm.

“Typically speaking, summer is hotter than winter.”Thường thì, mùa hè nóng hơn mùa đông.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để bắt đầu một câu tổng quát.

Ghi chú · Dùng để diễn đạt ý kiến chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...