Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a larger context

/ɪn ə ˈlɑrdʒər ˈkɒntɛkst/ B2 IELTS

Nghĩa

trong một bối cảnh rộng hơn. phr.

Định nghĩa · in a broader situation or perspective.

“In a larger context, this issue affects many countries.”Trong một bối cảnh rộng hơn, vấn đề này ảnh hưởng đến nhiều quốc gia.

“In a larger context, climate change is a global challenge.”Trong một bối cảnh rộng hơn, biến đổi khí hậu là một thách thức toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm rộng hơn.

Ghi chú · Dùng để mở rộng ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...