Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a common observation

/æz ə ˈkɒmən ˌɒbzərˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

một sự thật hoặc tình huống thường được ghi nhận. phr.

Định nghĩa · a frequently noted fact or situation.

“As a common observation, many students struggle with math.”Như một sự ghi nhận phổ biến, nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán.

“As a common observation, people are increasingly using smartphones.”Như một sự ghi nhận phổ biến, mọi người ngày càng sử dụng điện thoại thông minh.

Mẹo IELTS · Thích hợp cho phần mở đầu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều thường thấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...