sift through evidence
/sɪft θruː ˈɛvɪdəns/ B1 IELTS
Nghĩa
kiểm tra bằng chứng một cách cẩn thận
v.
Định nghĩa · to examine evidence carefully
“The detective sifted through the evidence.”Thám tử đã kiểm tra kỹ lưỡng bằng chứng.
“They sifted through the data for clues.”Họ đã xem xét dữ liệu để tìm manh mối.
Cụm hay dùng
sift through evidencesift through information
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về các cuộc điều tra hoặc phân tích.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.