violate rights
/ˈvaɪəleɪt raɪts/ B2 IELTS
Nghĩa
xâm phạm quyền lợi
phr.
Định nghĩa · to break or disregard someone's legal rights
“The new law could violate citizens' rights.”Luật mới có thể xâm phạm quyền lợi của công dân.
“Organizations work to prevent violations of rights.”Các tổ chức làm việc để ngăn chặn việc xâm phạm quyền lợi.
Đồng nghĩa
infringe rights
Cụm hay dùng
violate human rightsviolate civil rights
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ quyền lợi.