Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reveal information

/rɪˈviːl ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết lộ thông tin phr.

Định nghĩa · to make known or public information

“The investigation revealed important information.”Cuộc điều tra đã tiết lộ thông tin quan trọng.

“He chose to reveal information about the case.”Anh ấy đã chọn tiết lộ thông tin về vụ án.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh báo chí và điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...