Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sow the seeds of success

/soʊ ðə siːdz əv səkˈsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt nền tảng cho thành công trong tương lai phr.

Định nghĩa · to lay the groundwork for future success

“Education is important to sow the seeds of success for future generations.”Giáo dục rất quan trọng để đặt nền tảng cho thành công của các thế hệ tương lai.

“They are sowing the seeds of success with their new program.”Họ đang đặt nền tảng cho thành công với chương trình mới của mình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuẩn bị cho thành công trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...