Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take forward a recommendation

/teɪk ˈfɔːrwərd ə ˌrɛkəˈmɛndeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động theo một gợi ý hoặc lời khuyên phr.

Định nghĩa · to act on a suggestion or advice given

“We will take forward the recommendation from the committee.”Chúng tôi sẽ thực hiện lời khuyên từ ủy ban.

“They took forward the recommendation for improvement.”Họ đã thực hiện lời khuyên cải tiến.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện quy trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...