Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

face the consequences

/feɪs ðə ˈkɒnsɪkwənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt với hậu quả phr.

Định nghĩa · to deal with the results of one's actions

“If you break the law, you must face the consequences.”Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn phải đối mặt với hậu quả.

“She knew she would face the consequences of her decisions.”Cô ấy biết rằng mình sẽ phải đối mặt với hậu quả của quyết định của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh trách nhiệm.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...