Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

test the law

/tɛst ðə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra luật pháp phr.

Định nghĩa · to challenge or examine the legality of a law

“The new policy may test the law in unexpected ways.”Chính sách mới có thể kiểm tra luật pháp theo những cách không ngờ tới.

“They decided to test the law regarding free speech.”Họ quyết định kiểm tra luật liên quan đến tự do ngôn luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quyền tự do.

Ghi chú · Thường dùng trong các trường hợp pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...