Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put something to the side

/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə ðə saɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

tạm thời gác lại điều gì phr.

Định nghĩa · to temporarily set something aside

“Put your worries to the side and enjoy the moment.”Gác lại những lo lắng của bạn và tận hưởng khoảnh khắc.

“He decided to put his work to the side for a while.”Anh ấy quyết định tạm gác công việc lại một thời gian.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự linh hoạt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tạm dừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...