defer
/di'fə:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8699
Nghĩa thường dùng
hoãn lại; nhường (ý kiến cho người khác)
động từ
“The decision was deferred to next month.”Quyết định bị hoãn sang tháng sau.
Biến thể từ
deferred quá khứ phân từ
deferring hiện tại phân từ
deferred quá khứ
defers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defer
/di'fə:/
động từ
- hoãn, trì hoãn, để chậm lại
- to defer a payment: hoãn trả tiền
- defer redpay: (quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch
nội động từ
- theo, chiều theo, làm theo
- to defer to someone's wish: làm theo ý muốn của ai
- to defer to someone's opinion: chiều theo ý kiến của ai
Định nghĩa tiếng Anh
v hold back to a later time v yield to another's wish or opinion