Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to add fuel to the fire

/æd fjuːəl tu ðə faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho một tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn. phr.

Định nghĩa · to make a bad situation worse.

“His comments only added fuel to the fire during the argument.”Những bình luận của anh ấy chỉ làm cho cuộc tranh cãi tồi tệ hơn.

“Don’t add fuel to the fire by bringing up past issues.”Đừng làm cho tình hình tồi tệ hơn bằng cách nhắc lại các vấn đề trong quá khứ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự leo thang trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...