Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to face off

/feɪs ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt hoặc thách thức ai đó trực tiếp. phr.

Định nghĩa · to confront or challenge someone directly.

“The two teams will face off in the championship game.”Hai đội sẽ đối mặt trong trận chung kết.

“They decided to face off and resolve their differences.”Họ quyết định đối mặt và giải quyết sự khác biệt của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đối đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...