Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run an assessment

B1 IELTS

Nghĩa

đánh giá hoặc đo lường một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to evaluate or measure something

“We need to run an assessment of the project's progress.”Chúng tôi cần đánh giá tiến độ của dự án.

“She will run an assessment to check the quality.”Cô ấy sẽ thực hiện một bài đánh giá để kiểm tra chất lượng.

Đồng nghĩa conduct an assessment
Cụm hay dùng run a risk assessment

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về đánh giá trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...