Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

publish a report

/ˈpʌblɪʃ ə rɪˈpɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

để công bố một tài liệu cho công chúng. phr.

Định nghĩa · to make a document available to the public.

“The agency will publish a report on crime rates.”Cơ quan sẽ công bố một báo cáo về tỷ lệ tội phạm.

“They plan to publish a report next week.”Họ dự định công bố một báo cáo vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công bố thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các thông cáo chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...