publish a report
Nghĩa
Định nghĩa · to make a document available to the public.
“The agency will publish a report on crime rates.”Cơ quan sẽ công bố một báo cáo về tỷ lệ tội phạm.
“They plan to publish a report next week.”Họ dự định công bố một báo cáo vào tuần tới.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công bố thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các thông cáo chính thức.