Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put up with something

B1 IELTS

Nghĩa

chịu đựng điều gì đó khó chịu phr.

Định nghĩa · to tolerate or endure something unpleasant

“I can't put up with the noise any longer.”Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.

“She puts up with his bad habits.”Cô ấy chịu đựng những thói quen xấu của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự kiên nhẫn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự chịu đựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...