Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel the burn

B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm cảm xúc mãnh liệt. phr.

Định nghĩa · to experience strong emotions intensely.

“After the breakup, she really felt the burn of loneliness.”Sau khi chia tay, cô ấy thực sự cảm nhận được nỗi cô đơn.

“He feels the burn of regret for not studying harder.”Anh ấy cảm thấy sự hối tiếc vì không học hành chăm chỉ hơn.

Đồng nghĩa feel intense emotions

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về cảm xúc.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả cảm giác mạnh mẽ về cảm xúc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...