not see eye to eye
/nɑt si aɪ tu aɪ/ B2 IELTS
Nghĩa
Không đồng ý với ai đó.
phr.
Định nghĩa · To disagree with someone.
“They do not see eye to eye on political issues.”Họ không đồng ý về các vấn đề chính trị.
“The partners do not see eye to eye about the project.”Các đối tác không đồng ý về dự án.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự khác biệt trong quan điểm.
Ghi chú · Sử dụng phổ biến trong các cuộc thảo luận.