Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

library

/ˈlaɪbrəri/ A2 phổ biến #410

Nghĩa

Thư viện n.

Định nghĩa · A place where books are kept for reading or borrowing.

“Quiet library.”Thư viện yên tĩnh.

“She borrowed a novel from the library.”Cô ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện.

Mẹo IELTS · Mô tả thư viện để thể hiện sự yêu thích đọc sách.

Ghi chú · Thư viện; archive là kho lưu trữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...