Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

search through

/sɜːrtʃ θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm cẩn thận một cái gì đó v.

Định nghĩa · to look carefully for something

“I need to search through my bag for my keys.”Tôi cần tìm trong túi của mình để lấy chìa khóa.

“She searched through the documents for the right one.”Cô ấy đã tìm trong các tài liệu để tìm cái đúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tìm kiếm cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...