break through with
Nghĩa
Định nghĩa · to achieve success in a specific area
“She broke through with her new book.”Cô ấy đã đạt được thành công với cuốn sách mới của mình.
“He broke through with his innovative ideas.”Anh ấy đã đạt được thành công với những ý tưởng đổi mới của mình.
Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thành công trong một lĩnh vực.