Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break through with

/breɪk θruː wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được thành công trong một lĩnh vực cụ thể v.

Định nghĩa · to achieve success in a specific area

“She broke through with her new book.”Cô ấy đã đạt được thành công với cuốn sách mới của mình.

“He broke through with his innovative ideas.”Anh ấy đã đạt được thành công với những ý tưởng đổi mới của mình.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thành công trong một lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...