Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engineer projects

B2 IELTS

Nghĩa

kỹ sư dự án phr.

Định nghĩa · To design and manage engineering projects.

“Engineer projects require teamwork and planning.”Kỹ sư dự án yêu cầu làm việc nhóm và lập kế hoạch.

“He is known for engineer projects in renewable energy.”Anh ấy nổi tiếng với các dự án kỹ sư trong năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về kỹ thuật.

Ghi chú · Cần kỹ năng quản lý tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...