Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create prototypes

/kriˈeɪt ˈproʊtaɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo mẫu phr.

Định nghĩa · To design and build preliminary models.

“Engineers create prototypes to test new ideas.”Kỹ sư tạo mẫu để thử nghiệm các ý tưởng mới.

“Prototypes help in refining product designs.”Các mẫu thử giúp cải tiến thiết kế sản phẩm.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi viết về quy trình phát triển sản phẩm.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngành kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...