Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

innovate technology

B2 IELTS

Nghĩa

đổi mới công nghệ phr.

Định nghĩa · To create new technologies or improve existing ones.

“Innovate technology to solve modern problems.”Đổi mới công nghệ để giải quyết các vấn đề hiện đại.

“Companies must innovate technology to stay competitive.”Các công ty phải đổi mới công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về phát triển công nghệ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...