Kho từ › Collocations · engineering › produce reports

produce reports

B2 phr. 📁 Collocations · engineering IELTS
sản xuất báo cáo
UK /prəˈduːs rɪˈpɔrts/ · US /prəˈduːs rɪˈpɔrts/
To create and present reports.
We need to produce reports for our project.
→ Chúng ta cần sản xuất báo cáo cho dự án của mình.
Producing reports is essential for effective communication.→ Sản xuất báo cáo là rất cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩa
generate reportscompile reports
Collocations
detailed reportsannual reports
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm từ này khi viết về công việc trong văn phòng.
Cụm từ này thường dùng trong công việc văn phòng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...