Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perform music

/pərˈfɔrm ˈmjuːzɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

biểu diễn âm nhạc phr.

Định nghĩa · to present music in front of an audience.

“She will perform music at the concert.”Cô ấy sẽ biểu diễn âm nhạc tại buổi hòa nhạc.

“They often perform music in local venues.”Họ thường biểu diễn âm nhạc tại các địa điểm địa phương.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm biểu diễn âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiện âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...