Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover music

/dɪsˈkʌvər ˈmjuːzɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

khám phá âm nhạc phr.

Định nghĩa · To find new or unfamiliar music.

“I love to discover music from different cultures.”Tôi thích khám phá âm nhạc từ các nền văn hóa khác nhau.

“You can discover music online easily.”Bạn có thể dễ dàng khám phá âm nhạc trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về sự đa dạng âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sở thích âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...