Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand music

/ˌʌndərˈstænd ˈmjuːzɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu âm nhạc phr.

Định nghĩa · To grasp the meaning or elements of music.

“It's important to understand music theory for composers.”Hiểu lý thuyết âm nhạc là quan trọng cho các nhà soạn nhạc.

“She can understand music in different styles.”Cô ấy có thể hiểu âm nhạc theo nhiều phong cách khác nhau.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh học tập âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...