Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy catchy music

/ɪnˈdʒɔɪ ˈkæ.tʃ.i ˈmjuː.zɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

thưởng thức nhạc bắt tai phr.

Định nghĩa · Liking music that is catchy and memorable.

“I enjoy catchy music that I can sing along to.”Tôi thích thưởng thức nhạc bắt tai mà tôi có thể hát theo.

“Catchy music often becomes popular quickly.”Nhạc bắt tai thường trở nên phổ biến nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sở thích âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để nói về âm nhạc phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...