Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study motion

/ˈstʌdi ˈmoʊʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

chuyển động học phr.

Định nghĩa · The study of how objects move.

“In physics, we often study motion to understand forces.”Trong vật lý, chúng ta thường nghiên cứu chuyển động để hiểu các lực.

“Studying motion helps us predict the path of moving objects.”Nghiên cứu chuyển động giúp chúng ta dự đoán quỹ đạo của các vật thể chuyển động.

Đồng nghĩa kinematics

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng các cụm từ liên quan để thể hiện vốn từ phong phú.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...