Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure distance

/ˈmɛʒər ˈdɪstəns/ B1 IELTS

Nghĩa

đo khoảng cách phr.

Định nghĩa · To find out how far apart two points are.

“We need to measure distance for the project.”Chúng ta cần đo khoảng cách cho dự án.

“They measure distance using a ruler.”Họ đo khoảng cách bằng thước kẻ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài học vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...