Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure volume

/ˈmɛʒər ˈvɑljum/ B1 IELTS

Nghĩa

đo thể tích phr.

Định nghĩa · To determine the amount of space an object occupies.

“We need to measure volume for accurate results.”Chúng ta cần đo thể tích để có kết quả chính xác.

“Measuring volume is essential in chemistry.”Đo thể tích là điều cần thiết trong hóa học.

Mẹo IELTS · Cung cấp đơn vị đo cụ thể khi nói về thể tích.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...