EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › measure pressure
measure pressure
B1
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
đo áp suất
UK /ˈmɛʒər ˈprɛʃər/
·
US /ˈmɛʒər ˈprɛʃər/
To determine the force exerted by a substance.
We need to measure pressure in the experiment.
→ Chúng ta cần đo áp suất trong thí nghiệm.
It's crucial to measure pressure accurately.
→ Việc đo áp suất chính xác là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
assess pressure
evaluate pressure
Collocations
measure atmospheric pressure
measure blood pressure
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về khoa học.
Cụm này thường được sử dụng trong vật lý và y học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
study motion
/ˈstʌdi ˈmoʊʃən/
chuyển động học
understand concepts
/ˌʌndərˈstænd ˈkɒnsɛpts/
hiểu khái niệm
measure speed
/ˈmɛʒər spiːd/
đo tốc độ
calculate velocity
tính toán vận tốc
measure distance
/ˈmɛʒər ˈdɪstəns/
đo khoảng cách
measure temperature
/ˈmɛʒər ˈtɛmpərətʃər/
đo nhiệt độ
measure volume
/ˈmɛʒər ˈvɑljum/
đo thể tích
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...