Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure temperature

/ˈmɛʒər ˈtɛmpərətʃər/ B1 IELTS

Nghĩa

đo nhiệt độ phr.

Định nghĩa · to find the degree of heat in something.

“You should measure the temperature of the water before adding the ingredients.”Bạn nên đo nhiệt độ của nước trước khi thêm nguyên liệu.

“They measure the temperature daily to monitor climate changes.”Họ đo nhiệt độ hàng ngày để theo dõi sự thay đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Cụm này có thể xuất hiện trong phần nói về khoa học.

Ghi chú · Thường sử dụng trong khoa học và y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...