Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesize compounds

/ˈsɪnθəsaɪz kəmˈpaʊndz/ B2 IELTS

Nghĩa

tổng hợp hợp chất phr.

Định nghĩa · To combine different substances to create new ones.

“Scientists synthesize compounds to develop new medicines.”Các nhà khoa học tổng hợp hợp chất để phát triển thuốc mới.

“They synthesize compounds for various chemical reactions.”Họ tổng hợp hợp chất cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...