Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laboratory techniques

/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ thuật phòng thí nghiệm phr.

Định nghĩa · Methods used in a laboratory setting for experiments.

“Laboratory techniques are essential for accurate results.”Kỹ thuật phòng thí nghiệm rất cần thiết để có kết quả chính xác.

“She learned various laboratory techniques during her studies.”Cô ấy đã học nhiều kỹ thuật phòng thí nghiệm trong quá trình học.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chuyên ngành để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng trong hóa học và sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...