Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reactive substance

/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/ B2 IELTS

Nghĩa

chất phản ứng phr.

Định nghĩa · A substance that readily undergoes chemical reactions.

“A reactive substance can easily change when exposed to heat.”Một chất phản ứng có thể dễ dàng thay đổi khi tiếp xúc với nhiệt.

“Reactive substances are often dangerous in laboratories.”Chất phản ứng thường nguy hiểm trong các phòng thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ ý trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng trong hóa học và an toàn phòng thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...