EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · chemistry › toxic substances
toxic substances
B2
phr.
📁 Collocations · chemistry
IELTS
chất độc
UK /ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/
·
US /ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/
Harmful materials that can cause illness or injury.
Toxic substances can be found in some household products.
→ Chất độc có thể được tìm thấy trong một số sản phẩm gia đình.
It's important to handle toxic substances with care.
→ Việc xử lý các chất độc cần phải cẩn thận.
Đồng nghĩa
hazardous materials
Collocations
toxic substances exposure
toxic substances regulation
🎯
IELTS:
Nêu rõ tác hại của chất độc để làm rõ ý.
Liên quan đến hóa học và an toàn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
chemical reaction
/ˈkɛmɪkəl rɪˈækʃən/
phản ứng hóa học
synthesize compounds
/ˈsɪnθəsaɪz kəmˈpaʊndz/
tổng hợp hợp chất
reactive substance
/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/
chất phản ứng
laboratory techniques
/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/
kỹ thuật phòng thí nghiệm
chemical properties
/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/
tính chất hóa học
experimental design
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/
thiết kế thí nghiệm
ionic bond
/ˈaɪɒnɪk bɒnd/
liên kết ion
catalytic process
/ˈkætəlɪk ˈprɑːsɛs/
quá trình xúc tác
Có trong các bộ
🔗
Collocations · chemistry
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...